Từ vựng B1 VSTEP là nhóm từ vựng ở mức độ trung cấp – nền tảng để thí sinh đạt điểm cao trong bài thi VSTEP bậc 3. Người học cần nắm từ 2.500 – 3.000 từ ở nhiều chủ đề quen thuộc như giáo dục, môi trường, công việc, du lịch… để có thể nghe, nói, đọc, viết trôi chảy ở mức độc lập. Việc ôn luyện từ vựng đúng trọng tâm sẽ giúp thí sinh cải thiện tốc độ đọc hiểu, phản xạ nghe và tăng khả năng diễn đạt trong phần viết – nói.

Số lượng và phạm vi từ vựng B1 VSTEP 

Theo khung năng lực ngoại ngữ bậc 3, người học cần đạt mức:

  • Khoảng 2.500 – 3.000 từ vựng cốt lõi

  • Bao phủ các chủ đề thường gặp trong đời sống hằng ngày

  • Từ vựng bao gồm: danh từ, động từ, tính từ, cụm từ cố định, phrasal verbs và collocations

Các bài thi VSTEP sử dụng từ vựng mang tính ứng dụng cao, vì vậy người học nên tập trung vào nhóm từ thông dụng, sát đề và xuất hiện nhiều trong giao tiếp.

Danh sách các chủ đề từ vựng B1 VSTEP quan trọng nhất

Chủ đề giao tiếp

Từ vựng Loại từ Phiên âm Nghĩa
Discuss v /dɪˈskʌs/ Thảo luận
Suggest v /səˈdʒest/ Gợi ý
Complain v /kəmˈpleɪn/ Phàn nàn
Agree v /əˈɡriː/ Đồng ý
Disagree v /ˌdɪs.əˈɡriː/ Không đồng ý
Explain v /ɪkˈspleɪn/ Giải thích
Describe v /dɪˈskraɪb/ Miêu tả
Apologize v /əˈpɒl.ə.dʒaɪz/ Xin lỗi
Recommend v /ˌrek.əˈmend/ Đề xuất
Invite v /ɪnˈvaɪt/ Mời
Remind v /rɪˈmaɪnd/ Nhắc nhở
Suggestion n /səˈdʒes.tʃən/ Lời gợi ý
Response n /rɪˈspɒns/ Phản hồi
Message n /ˈmes.ɪdʒ/ Tin nhắn
Conversation n /ˌkɒn.vəˈseɪ.ʃən/ Cuộc hội thoại

Chủ đề học thuật

Từ vựng Loại từ Phiên âm Nghĩa
Analyze v /ˈæn.əl.aɪz/ Phân tích
Evaluate v /ɪˈvæl.ju.eɪt/ Đánh giá
Identify v /aɪˈden.tɪ.faɪ/ Nhận diện
Define v /dɪˈfaɪn/ Định nghĩa
Interpret v /ɪnˈtɜː.prɪt/ Giải thích
Evidence n /ˈev.ɪ.dəns/ Bằng chứng
Theory n /ˈθɪə.ri/ Lý thuyết
Concept n /ˈkɒn.sept/ Khái niệm
Method n /ˈmeθ.əd/ Phương pháp
Research n/v /rɪˈsɜːtʃ/ Nghiên cứu
Data n /ˈdeɪ.tə/ Dữ liệu
Conclusion n /kənˈkluː.ʒən/ Kết luận
Process n /ˈprəʊ.ses/ Quy trình
Result n /rɪˈzʌlt/ Kết quả
Topic n /ˈtɒp.ɪk/ Chủ đề

Chủ đề mô tả người / vật / nơi chốn

Từ vựng Loại từ Phiên âm Nghĩa
Attractive adj /əˈtræk.tɪv/ Thu hút
Creative adj /kriˈeɪ.tɪv/ Sáng tạo
Reliable adj /rɪˈlaɪ.ə.bəl/ Đáng tin cậy
Friendly adj /ˈfrend.li/ Thân thiện
Busy adj /ˈbɪz.i/ Bận rộn
Modern adj /ˈmɒd.ən/ Hiện đại
Crowded adj /ˈkraʊ.dɪd/ Đông đúc
Comfortable adj /ˈkʌm.fə.tə.bəl/ Thoải mái
Traditional adj /trəˈdɪʃ.ən.əl/ Truyền thống
Charming adj /ˈtʃɑː.mɪŋ/ Duyên dáng
Spacious adj /ˈspeɪ.ʃəs/ Rộng rãi
Ancient adj /ˈeɪn.ʃənt/ Cổ xưa
Useful adj /ˈjuːs.fəl/ Hữu ích
Powerful adj /ˈpaʊə.fəl/ Mạnh mẽ
Convenient adj /kənˈviː.ni.ənt/ Tiện lợi

Chủ đề gia đình – công việc – học tập

Từ vựng Loại từ Phiên âm Nghĩa
Family noun /ˈfæməli/ Gia đình
Relative noun /ˈrelətɪv/ Người thân
Childhood noun /ˈtʃaɪldhʊd/ Tuổi thơ
Responsibility noun /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ Trách nhiệm
Career noun /kəˈrɪə(r)/ Sự nghiệp
Employer noun /ɪmˈplɔɪə(r)/ Người tuyển dụng
Employee noun /ˌemplɔɪˈiː/ Nhân viên
Deadline noun /ˈdedlaɪn/ Hạn chót
Task noun /tɑːsk/ Nhiệm vụ
Assignment noun /əˈsaɪnmənt/ Bài tập
Graduate verb /ˈɡrædʒuːeɪt/ Tốt nghiệp
Education noun /ˌedʒuˈkeɪʃən/ Giáo dục
Improve verb /ɪmˈpruːv/ Cải thiện
Schedule noun /ˈʃedjuːl/ Lịch trình
Effort noun /ˈefət/ Nỗ lực

Chủ đề du lịch – môi trường – sức khỏe

Từ vựng Loại từ Phiên âm Nghĩa
Travel noun/verb /ˈtrævəl/ Du lịch
Destination noun /ˌdestɪˈneɪʃən/ Điểm đến
Journey noun /ˈdʒɜːni/ Chuyến đi
Pollution noun /pəˈluːʃən/ Ô nhiễm
Environment noun /ɪnˈvaɪrənmənt/ Môi trường
Recycle verb /riːˈsaɪkəl/ Tái chế
Protect verb /prəˈtekt/ Bảo vệ
Disease noun /dɪˈziːz/ Bệnh tật
Healthy adjective /ˈhelθi/ Khỏe mạnh
Symptoms noun /ˈsɪmptəmz/ Triệu chứng
Treatment noun /ˈtriːtmənt/ Điều trị
Exercise noun /ˈeksəsaɪz/ Tập thể dục
Climate noun /ˈklaɪmət/ Khí hậu
Wildlife noun /ˈwaɪldlaɪf/ Động vật hoang dã
Forest noun /ˈfɒrɪst/ Rừng

Chủ đề công nghệ – truyền thông – xã hội

Từ vựng Loại từ Phiên âm Nghĩa
Technology noun /tekˈnɒlədʒi/ Công nghệ
Device noun /dɪˈvaɪs/ Thiết bị
Software noun /ˈsɒftweə(r)/ Phần mềm
Digital adjective /ˈdɪdʒɪtəl/ Kỹ thuật số
Social media noun /ˌsəʊʃəl ˈmiːdiə/ Mạng xã hội
Communication noun /kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/ Giao tiếp
Information noun /ˌɪnfəˈmeɪʃən/ Thông tin
Community noun /kəˈmjuːnəti/ Cộng đồng
Society noun /səˈsaɪəti/ Xã hội
Volunteer noun/verb /ˌvɒlənˈtɪə(r)/ Tình nguyện viên
Improve verb /ɪmˈpruːv/ Cải thiện
Connect verb /kəˈnekt/ Kết nối
Media noun /ˈmiːdiə/ Truyền thông
Internet noun /ˈɪntənet/ Internet
Trend noun /trend/ Xu hướng

Chủ đề mua sắm – dịch vụ – giao thông

Từ vựng Loại từ Phiên âm Nghĩa
Purchase noun/verb /ˈpɜːtʃəs/ Mua, việc mua
Customer noun /ˈkʌstəmə(r)/ Khách hàng
Service noun /ˈsɜːvɪs/ Dịch vụ
Price noun /praɪs/ Giá
Discount noun /ˈdɪskaʊnt/ Giảm giá
Product noun /ˈprɒdʌkt/ Sản phẩm
Quality noun /ˈkwɒləti/ Chất lượng
Traffic noun /ˈtræfɪk/ Giao thông
Intersection noun /ˌɪntəˈsekʃən/ Ngã tư
Transport noun /ˈtrænspɔːt/ Phương tiện giao thông
Reservation noun /ˌrezəˈveɪʃən/ Đặt chỗ
Receipt noun /rɪˈsiːt/ Hóa đơn
Delivery noun /dɪˈlɪvəri/ Giao hàng
Cashier noun /kæˈʃɪə(r)/ Thu ngân
Advertise verb /ˈædvətaɪz/ Quảng cáo

Chủ đề thường xuất hiện trong đề thi VSTEP B1

Từ vựng Loại từ Phiên âm Nghĩa
Problem noun /ˈprɒbləm/ Vấn đề
Solution noun /səˈluːʃən/ Giải pháp
Opinion noun /əˈpɪnjən/ Ý kiến
Topic noun /ˈtɒpɪk/ Chủ đề
Argument noun /ˈɑːɡjumənt/ Lập luận
Suggest verb /səˈdʒest/ Gợi ý
Requirement noun /rɪˈkwaɪəmənt/ Yêu cầu
Challenge noun /ˈtʃælɪndʒ/ Thử thách
Opportunity noun /ˌɒpəˈtjuːnəti/ Cơ hội
Improve verb /ɪmˈpruːv/ Cải thiện
Support verb/noun /səˈpɔːt/ Hỗ trợ
Reason noun /ˈriːzən/ Lý do
Opinion noun /əˈpɪnjən/ Quan điểm
Experience noun /ɪkˈspɪəriəns/ Kinh nghiệm
Situation noun /ˌsɪtʃuˈeɪʃən/ Tình huống

Danh sách từ vựng B1 VSTEP theo chủ đề

100+ từ vựng cơ bản trong đời sống

Từ vựng Loại từ Phiên âm Nghĩa Ví dụ
Daily adj /ˈdeɪli/ Hằng ngày I go for a daily walk.
Routine noun /ruːˈtiːn/ Thói quen My morning routine is simple.
Prepare verb /prɪˈpeə(r)/ Chuẩn bị I prepare lunch before work.
Comfortable adj /ˈkʌmfətəbl/ Thoải mái This chair is very comfortable.
Convenient adj /kənˈviːniənt/ Thuận tiện Online shopping is convenient.
Opportunity noun /ˌɒpəˈtjuːnəti/ Cơ hội It’s a good opportunity for you.
Habit noun /ˈhæbɪt/ Thói quen Drinking water is a good habit.
Suggest verb /səˈdʒest/ Gợi ý I suggest visiting that museum.
Improve verb /ɪmˈpruːv/ Cải thiện Exercise improves your health.
Service noun /ˈsɜːvɪs/ Dịch vụ The service here is excellent.
Price noun /praɪs/ Giá The price is too high.
Traffic noun /ˈtræfɪk/ Giao thông The traffic is heavy today.
Delicious adj /dɪˈlɪʃəs/ Ngon The food was delicious.
Customer noun /ˈkʌstəmə(r)/ Khách hàng The customer asked for help.
Health noun /helθ/ Sức khỏe Health is very important.
Weather noun /ˈweðə(r)/ Thời tiết The weather is nice today.
Energy noun /ˈenədʒi/ Năng lượng I don’t have enough energy.
Relax verb /rɪˈlæks/ Thư giãn I relax by listening to music.
Comfortable adj /ˈkʌmfətəbl/ Thoải mái The bed is very comfortable.
Difficult adj /ˈdɪfɪkəlt/ Khó khăn This task is difficult for me.

120+ từ vựng học thuật dùng trong bài đọc

Từ vựng Loại từ Phiên âm Nghĩa Ví dụ
Analyze verb /ˈænəlaɪz/ Phân tích Students must analyze the text.
Research noun/verb /rɪˈsɜːtʃ/ Nghiên cứu The research shows good results.
Conclusion noun /kənˈkluːʒən/ Kết luận The conclusion is reasonable.
Evidence noun /ˈevɪdəns/ Bằng chứng There is no clear evidence.
Factor noun /ˈfæktə(r)/ Yếu tố Many factors affect health.
Method noun /ˈmeθəd/ Phương pháp This is a new teaching method.
Process noun /ˈprəʊses/ Quy trình The process is complicated.
Benefit noun /ˈbenɪfɪt/ Lợi ích Exercise has many benefits.
Increase verb /ɪnˈkriːs/ Tăng The price increased quickly.
Reduce verb /rɪˈdjuːs/ Giảm We need to reduce pollution.
Environment noun /ɪnˈvaɪrənmənt/ Môi trường The environment is changing.
Population noun /ˌpɒpjʊˈleɪʃən/ Dân số The population is growing.
Traditional adj /trəˈdɪʃənl/ Truyền thống They follow traditional customs.
Global adj /ˈɡləʊbəl/ Toàn cầu Global warming is a problem.
Resource noun /rɪˈsɔːs/ Tài nguyên Water is a natural resource.
Similar adj /ˈsɪmələ(r)/ Tương tự The two stories are similar.
Topic noun /ˈtɒpɪk/ Chủ đề The topic is interesting.
Academic adj /ˌækəˈdemɪk/ Học thuật Academic skills are essential.
Significant adj /sɪɡˈnɪfɪkənt/ Đáng kể There is a significant change.
Data noun /ˈdeɪtə/ Dữ liệu The data is easy to understand.

80+ từ vựng mô tả ý kiến, quan điểm

Từ vựng Loại từ Phiên âm Nghĩa Ví dụ
Opinion noun /əˈpɪnjən/ Quan điểm My opinion is different.
Agree verb /əˈɡriː/ Đồng ý I agree with this idea.
Disagree verb /ˌdɪsəˈɡriː/ Không đồng ý I disagree with the statement.
Believe verb /bɪˈliːv/ Tin rằng I believe it is true.
Suggest verb /səˈdʒest/ Đề xuất I suggest improving the system.
Recommend verb /ˌrekəˈmend/ Gợi ý, khuyên I recommend studying harder.
Prefer verb /prɪˈfɜː(r)/ Thích hơn I prefer online lessons.
Support verb /səˈpɔːt/ Ủng hộ I support this decision.
Oppose verb /əˈpəʊz/ Phản đối Many people oppose the idea.
Consider verb /kənˈsɪdə(r)/ Cân nhắc We should consider the facts.
Advantage noun /ədˈvɑːntɪdʒ/ Ưu điểm Technology has advantages.
Disadvantage noun /ˌdɪsədˈvɑːntɪdʒ/ Nhược điểm There are some disadvantages.
Main point noun /meɪn pɔɪnt/ Luận điểm chính The main point is clear.
Reason noun /ˈriːzən/ Lý do There are many reasons.
Evidence noun /ˈevɪdəns/ Bằng chứng He gives strong evidence.
Claim verb /kleɪm/ Khẳng định They claim the idea is new.
Argue verb /ˈɑːɡjuː/ Tranh luận She argues that it is unfair.
Convincing adj /kənˈvɪnsɪŋ/ Thuyết phục The argument is convincing.
Suggestion noun /səˈdʒestʃən/ Gợi ý Your suggestion is useful.
Opinionated adj /əˈpɪnjəneɪtɪd/ Nhiều ý kiến He is very opinionated.

50+ từ nối (linking words) cần nhớ ở B1

Từ vựng Loại từ Phiên âm Nghĩa Ví dụ
Personally adv /ˈpɜːsənəli/ Cá nhân tôi Personally, I think it’s useful.
From my perspective phrase Theo góc nhìn của tôi From my perspective, it works well.
In my opinion phrase Theo ý kiến của tôi In my opinion, it’s important.
Honestly adv /ˈɒnɪstli/ Thật lòng mà nói Honestly, I don’t like it.
Actually adv /ˈæktʃuəli/ Thực ra Actually, it’s quite easy.
Definitely adv /ˈdefɪnətli/ Chắc chắn I definitely agree.
Probably adv /ˈprɒbəbli/ Có lẽ It will probably rain.
Useful adj /ˈjuːsfəl/ Hữu ích It is very useful.
Impressive adj /ɪmˈpresɪv/ Ấn tượng The performance was impressive.
Suitable adj /ˈsuːtəbl/ Phù hợp This job is suitable for me.
Improve verb /ɪmˈpruːv/ Cải thiện It helps improve skills.
Experience noun /ɪkˈspɪəriəns/ Kinh nghiệm It was a great experience.
Convenient adj /kənˈviːniənt/ Tiện lợi Online learning is convenient.
Challenge noun /ˈtʃælɪndʒ/ Thử thách It’s a real challenge.
Opportunity noun /ˌɒpəˈtjuːnəti/ Cơ hội It’s a great opportunity.
Confident adj /ˈkɒnfɪdənt/ Tự tin I feel confident speaking English.
Relaxing adj /rɪˈlæksɪŋ/ Thư giãn Music is relaxing.
Extremely adv /ɪkˈstriːmli/ Cực kỳ It’s extremely important.
Enjoyable adj /ɪnˈdʒɔɪəbl/ Thú vị The trip was enjoyable.
Impressive adj /ɪmˈpresɪv/ Ấn tượng The view was impressive.

Cách học từ vựng B1 VSTEP hiệu quả

  • Học theo chủ đề: Chia từ vựng theo từng chủ đề (gia đình, du lịch, môi trường…). Cách này giúp bạn ghi nhớ có hệ thống, hiểu ngữ cảnh sử dụng và áp dụng tự nhiên hơn trong phần Nói và Viết.
  • Sử dụng flashcards: Tận dụng các ứng dụng như Anki, Quizlet để tạo flashcard và học theo phương pháp spaced repetition (lặp lại ngắt quãng). Đây là cách tối ưu để ghi nhớ từ vựng lâu dài.
  • Luyện qua bài đọc, nghe VSTEP thật: Hãy thường xuyên luyện với bài đọc báo, podcast và đề thi mẫu VSTEP. Điều này giúp bạn nhận biết những từ vựng xuất hiện thường xuyên và hiểu cách chúng được dùng trong ngữ cảnh thực.
  • Ghi nhớ bằng ví dụ: Ví dụ giúp tăng khả năng sử dụng từ trong giao tiếp.
    Ví dụ: “Pollution is becoming a serious problem in big cities.”
  • Áp dụng vào nói và viết: Mỗi ngày hãy viết 3–5 câu hoặc tự thu âm khoảng 1 phút sử dụng các từ vừa học. Việc lặp lại trong tình huống thực sẽ giúp bạn nhớ từ nhanh và tự nhiên hơn.

Khóa luyện thi VSTEP online tốt nhất hiện nay: EVSTEP

Để đạt kết quả cao trong kỳ thi VSTEP, việc chọn khóa luyện thi uy tín và bài bản là yếu tố quan trọng. EVSTEP Online là lựa chọn tin cậy, phù hợp với mọi trình độ — từ mất gốc đến B1–B2.

Trung tâm luyện thi EVSTEP
Trung tâm luyện thi EVSTEP
  • Bài giảng toàn diện: Hơn 200 bài học, hàng nghìn câu hỏi và bộ đề mô phỏng đề thi thật, giúp nắm chắc kiến thức và kỹ năng.

  • Luyện sát đề thi: Ôn đầy đủ 4 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết với độ khó gần với kỳ thi thực tế.

  • Học trực tuyến linh hoạt: Học mọi lúc, mọi nơi, phù hợp người bận rộn hoặc học theo nhịp độ cá nhân.

  • Giảng viên đồng hành: Hỗ trợ giải đáp thắc mắc, sửa bài và hướng dẫn nâng cao kỹ năng.

  • Lộ trình cá nhân hóa: Dành riêng theo trình độ đầu vào, giúp tối ưu thời gian và kết quả học tập.

Với EVSTEP Online, học viên có thể ôn thi VSTEP hiệu quả, tiết kiệm thời gian và nâng cao năng lực tiếng Anh bền vững.

>> Xem thêm: Khóa luyện ôn Vstep mất gốc Online 

Kết luận

Từ vựng B1 VSTEP là yếu tố quan trọng quyết định 60–70% khả năng đạt chứng chỉ. Việc học đúng trọng tâm, theo chủ đề và kết hợp thực hành liên tục sẽ giúp bạn nhanh chóng đạt trình độ bậc 3. Với chiến lược phù hợp, bạn hoàn toàn có thể chinh phục VSTEP B1 trong 3–4 tháng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *