Bạn đang thắc mắc quy đổi điểm TOEIC sang B1 như thế nào? TOEIC bao nhiêu điểm thì tương đương trình độ B1? Liệu điểm TOEIC có thể thay thế chứng chỉ B1 khi xét tốt nghiệp, thi công chức hay nâng hạng giáo viên? Bài viết dưới đây sẽ giải đáp toàn bộ thắc mắc theo cách đầy đủ cho bạn đọc.

TOEIC và B1 là gì? Khác nhau ở điểm nào?

Toeic và B1
Toeic và B1

TOEIC là gì?

TOEIC (Test of English for International Communication) là bài thi đánh giá khả năng sử dụng tiếng Anh trong môi trường giao tiếp quốc tế, đặc biệt trong doanh nghiệp. Kết quả TOEIC phản ánh khả năng nghe – hiểu – đọc trong bối cảnh giao tiếp chuyên nghiệp.

B1 là gì?

B1 thuộc Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dành cho Việt Nam, tương đương trình độ tiếng Anh trung cấp. Người đạt B1 có thể giao tiếp được trong các tình huống quen thuộc. hiểu nội dung chính của các đoạn hội thoại chuẩn, viết các đoạn văn đơn giản, báo cáo ngắn.

Điểm khác nhau giữa TOEIC và B1

Tiêu chí

TOEIC

B1
Mục đích Đánh giá năng lực tiếng Anh trong môi trường làm việc, giao tiếp công sở Đánh giá năng lực tiếng Anh tổng quát, phục vụ học tập – nghề nghiệp – chuẩn đầu ra
Số kỹ năng 2 hoặc 4 4 kỹ năng
Giá trị sử dụng Chủ yếu trong doanh nghiệp Rộng: Tốt nghiệp – công chức – giáo viên
Đơn vị cấp Tổ chức quốc tế ETS Trường đại học được Bộ GD&ĐT cho phép
Thang điểm/Thang bậc 0 – 990 điểm (2 kỹ năng) Bậc 3/6 theo Khung năng lực Ngoại ngữ Việt Nam
Giá trị sử dụng  Rộng trong doanh nghiệp, công ty, tập đoàn đa quốc gia Dùng cho xét tốt nghiệp đại học, tuyển sinh sau đại học, thi công chức, chứng chỉ nghề

Bảng quy đổi điểm TOEIC sang B1

Theo bảng đối chiếu giữa điểm TOEIC và Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc, trình độ B1 (Bậc 3) tương ứng với mức điểm TOEIC từ 350 đến khoảng 650 điểm. Mốc 350 điểm được xem là đạt yêu cầu tối thiểu của B1, còn mức điểm 600 trở lên thể hiện khả năng sử dụng tiếng Anh ở mức cao hơn. Bên cạnh đó, trình độ B1 cũng tương đương với mức điểm 3.5 – 4.5 IELTS

TOEIC

IELTS

Trình độ theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc
150 3.0 A2 Bậc 2
350 3.5 – 4.5 B1 Bậc 3
625 – 750 5.0 – 5.5 B2 Bậc 4
800 – 850 6.0 – 6.5 C1 Bậc 5
7.0 – 7.5 C2 Bậc 6

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *