Để chinh phục kỳ thi VSTEP trình độ B2, bên cạnh ngữ pháp và kỹ năng làm bài, từ vựng B2 VSTEP đóng vai trò then chốt quyết định điểm số ở cả 4 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết. Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ yêu cầu từ vựng B2, danh sách từ vựng theo chủ đề thường gặp, cũng như cách học hiệu quả để ghi nhớ lâu và sử dụng đúng khi thi.

Trình độ B2 VSTEP yêu cầu vốn từ vựng như thế nào?

Ở trình độ B2 VSTEP, thí sinh cần sở hữu vốn từ vựng ở mức trung cao cấp, đủ để hiểu và diễn đạt các nội dung quen thuộc lẫn học thuật. Cụ thể, người học cần nắm khoảng 3.000 – 4.000 từ vựng thông dụng, bao gồm từ vựng giao tiếp và từ vựng mang tính học thuật.

Từ vựng B2 VSTEP
Từ vựng B2 VSTEP

Vốn từ vựng B2 không chỉ dừng lại ở việc biết nghĩa của từ, mà còn yêu cầu:

  • Biết sử dụng từ đúng ngữ cảnh

  • Hiểu và vận dụng từ đồng nghĩa, trái nghĩa

  • Áp dụng được collocations và cụm từ cố định

  • Có khả năng paraphrase để tránh lặp từ trong Speaking và Writing

Trong bài thi VSTEP B2:

  • Listening & Reading: cần vốn từ đủ rộng để hiểu ý chính, đoán nghĩa từ mới qua ngữ cảnh

  • Speaking: sử dụng từ vựng phù hợp chủ đề, diễn đạt trôi chảy, tự nhiên

  • Writing: ưu tiên từ vựng học thuật, từ nối và cách diễn đạt đa dạng

Nhìn chung, nếu bạn có vốn từ vựng vững chắc và biết cách vận dụng linh hoạt, việc đạt điểm B2 VSTEP sẽ không quá khó.

>>> Xem thêm: Lộ trình ôn thi B2 Vstep từ con số 0 đến đỗ ngay – Hiệu quả nhất

Danh sách từ vựng B2 VSTEP theo chủ ăn điểm nhất 

Education & Learning

Từ vựng Loại từ Phiên âm Nghĩa
curriculum noun /kəˈrɪkjələm/ chương trình học
academic adj /ˌækəˈdemɪk/ học thuật
lifelong learning n.phrase /ˈlaɪflɒŋ ˈlɜːnɪŋ/ học tập suốt đời
higher education n.phrase /ˌhaɪə ˌedʒuˈkeɪʃən/ giáo dục đại học
learning outcome noun /ˈlɜːnɪŋ ˈaʊtkʌm/ kết quả học tập
practical skills noun /ˈpræktɪkl skɪlz/ kỹ năng thực hành
academic pressure noun /ˌækəˈdemɪk ˈpreʃə/ áp lực học tập
self-study noun /ˌself ˈstʌdi/ tự học
motivation noun /ˌməʊtɪˈveɪʃən/ động lực
critical thinking noun /ˌkrɪtɪkl ˈθɪŋkɪŋ/ tư duy phản biện
assessment noun /əˈsesmənt/ đánh giá
qualification noun /ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃən/ bằng cấp
improve performance v.phrase /ɪmˈpruːv pəˈfɔːməns/ cải thiện thành tích
gain knowledge v.phrase /ɡeɪn ˈnɒlɪdʒ/ tích lũy kiến thức
educational system n.phrase /ˌedʒuˈkeɪʃənl ˈsɪstəm/ hệ thống giáo dục

Work & Career

Từ vựng Loại từ Phiên âm Nghĩa
career path noun /kəˈrɪə pɑːθ/ lộ trình nghề nghiệp
job satisfaction noun /dʒɒb ˌsætɪsˈfækʃən/ sự hài lòng công việc
work-life balance noun /ˌwɜːk laɪf ˈbælənس/ cân bằng CV–CS
professional skills noun /prəˈfeʃənl skɪlz/ kỹ năng nghề
promotion noun /prəˈməʊʃən/ thăng tiến
job security noun /dʒɒb sɪˈkjʊərɪti/ sự ổn định nghề
working environment noun /ˈwɜːkɪŋ ɪnˈvaɪrənmənt/ môi trường làm việc
teamwork noun /ˈtiːmwɜːk/ làm việc nhóm
leadership noun /ˈliːdəʃɪp/ khả năng lãnh đạo
full-time job noun /ˌfʊl ˈtaɪm dʒɒb/ công việc toàn thời gian
part-time job noun /ˌpɑːt ˈtaɪm dʒɒb/ công việc bán thời gian
salary noun /ˈsæləri/ mức lương
job opportunity noun /dʒɒb ˌɒpəˈtjuːnɪti/ cơ hội việc làm
gain experience v.phrase /ɡeɪn ɪkˈspɪərɪəns/ tích lũy kinh nghiệm
career development noun /kəˈrɪə dɪˈveləpmənt/ phát triển sự nghiệp

Technology & Internet

Từ vựng Loại từ Phiên âm Nghĩa
technological advancement noun /ədˈvɑːnsmənt/ tiến bộ công nghệ
digital device noun /ˈdɪdʒɪtl dɪˈvaɪs/ thiết bị số
social media noun /ˈsəʊʃl ˈmiːdɪə/ mạng xã hội
online platform noun /ˈɒnlaɪn ˈplætfɔːm/ nền tảng trực tuyến
artificial intelligence noun /ˌɑːtɪˈfɪʃl ɪnˈtelɪdʒəns/ trí tuệ nhân tạo
cyber security noun /ˈsaɪbə sɪˈkjʊərɪti/ an ninh mạng
digital literacy noun /ˈdɪdʒɪtl ˈlɪtərəsi/ hiểu biết công nghệ
data privacy noun /ˈdeɪtə ˈprɪvəsi/ bảo mật dữ liệu
online learning noun /ˈɒnlaɪn ˈlɜːnɪŋ/ học trực tuyến
virtual communication noun /ˈvɜːtʃuəl kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/ giao tiếp ảo
digital transformation noun /ˌtrænsfəˈmeɪʃən/ chuyển đổi số
smart technology noun /smɑːt tekˈnɒlədʒi/ công nghệ thông minh
overuse noun /ˌəʊvəˈjuːs/ lạm dụng
improve efficiency v.phrase /ɪmˈpruːv ɪˈfɪʃənsi/ tăng hiệu suất
access information v.phrase /ˈækses ˌɪnfəˈmeɪʃən/ tiếp cận thông tin

Environment & Pollution

Từ vựng Loại từ Phiên âm Nghĩa
climate change noun /ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/ biến đổi khí hậu
environmental protection noun /prəˈtekʃən/ bảo vệ môi trường
air pollution noun /eə pəˈluːʃən/ ô nhiễm không khí
water pollution noun /ˈwɔːtə pəˈluːʃən/ ô nhiễm nước
global warming noun /ˌɡləʊbl ˈwɔːmɪŋ/ nóng lên toàn cầu
renewable energy noun /rɪˈnjuːəbl ˈenədʒi/ năng lượng tái tạo
natural resources noun /rɪˈzɔːsɪz/ tài nguyên thiên nhiên
deforestation noun /ˌdiːfɒrɪˈsteɪʃən/ phá rừng
waste management noun /weɪst ˈmænɪdʒmənt/ quản lý rác thải
recycle verb /ˌriːˈsaɪkl/ tái chế
reduce emissions v.phrase /rɪˈdjuːs ɪˈmɪʃənz/ giảm khí thải
protect wildlife v.phrase /prəˈtekt ˈwaɪldlaɪf/ bảo vệ động vật
eco-friendly adj /ˌiːkəʊ ˈfrendli/ thân thiện MT
environmental awareness noun /əˈweənəs/ nhận thức MT
sustainable development noun /səˈsteɪnəbl/ phát triển bền vững

Health & Lifestyle

Từ vựng Loại từ Phiên âm Nghĩa
healthy lifestyle noun /ˈhelθi ˈlaɪfstaɪl/ lối sống lành mạnh
balanced diet noun /ˈbælənst ˈdaɪət/ ăn uống cân bằng
physical activity noun /ˈfɪzɪkl ækˈtɪvɪti/ vận động thể chất
mental health noun /ˈmentl helθ/ sức khỏe tinh thần
reduce stress v.phrase /rɪˈdjuːs stres/ giảm căng thẳng
regular exercise noun /ˈrekjələ ˈeksəsaɪz/ tập luyện đều
unhealthy habits noun /ʌnˈhelθi ˈhæbɪts/ thói quen xấu
medical care noun /ˈmedɪkl keə/ chăm sóc y tế
get enough sleep v.phrase /ɪˈnʌf sliːp/ ngủ đủ giấc
prevent disease v.phrase /prɪˈvent dɪˈziːz/ phòng bệnh
improve wellbeing v.phrase /ˌwelˈbiːɪŋ/ nâng cao sức khỏe
fitness center noun /ˈfɪtnəs ˈsentə/ phòng gym
healthcare system noun /ˈhelθkeə/ hệ thống y tế
lifestyle choice noun /ˈtʃɔɪs/ lựa chọn lối sống
physical fitness noun /ˈfɪtnəs/ thể lực

Travel & Tourism

Từ vựng Loại từ Phiên âm Nghĩa
tourist destination noun /ˈtʊərɪst ˌdestɪˈneɪʃən/ điểm du lịch
travel experience noun /ˈtrævl ɪkˈspɪərɪəns/ trải nghiệm du lịch
sightseeing noun /ˈsaɪtsiːɪŋ/ tham quan
travel budget noun /ˈtrævl ˈbʌdʒɪt/ ngân sách du lịch
accommodation noun /əˌkɒməˈdeɪʃən/ chỗ ở
tourist attraction noun /ˈtʊərɪst əˈtrækʃən/ điểm tham quan
book a hotel v.phrase /bʊk ə həʊˈtel/ đặt khách sạn
local cuisine noun /ˈləʊkl kwɪˈziːn/ ẩm thực địa phương
travel abroad v.phrase /ˈtrævl əˈbrɔːd/ du lịch nước ngoài
cultural experience noun /ˈkʌltʃərəl/ trải nghiệm văn hóa
travel insurance noun /ɪnˈʃʊərəns/ bảo hiểm du lịch
public transport noun /ˈpʌblɪk ˈtrænspɔːt/ giao thông công cộng
travel itinerary noun /aɪˈtɪnərəri/ lịch trình
backpacking noun /ˈbækpækɪŋ/ du lịch bụi
sustainable tourism noun /səˈsteɪnəbl/ du lịch bền vững

Culture & Media

Từ vựng Loại từ Phiên âm Nghĩa
cultural diversity noun /ˈkʌltʃərəl daɪˈvɜːsəti/ đa dạng văn hóa
traditional customs noun /trəˈdɪʃənl ˈkʌstəmz/ phong tục truyền thống
cultural identity noun /aɪˈdentɪti/ bản sắc văn hóa
mass media noun /mæs ˈmiːdɪə/ truyền thông đại chúng
social networks noun /ˈsəʊʃl ˈnetwɜːks/ mạng xã hội
public opinion noun /ˈpʌblɪk əˈpɪnjən/ dư luận
influence society v.phrase /ˈɪnflʊəns/ ảnh hưởng xã hội
cultural values noun /ˈvæljuːz/ giá trị văn hóa
modern lifestyle noun /ˈmɒdn ˈlaɪfstaɪl/ lối sống hiện đại
cultural exchange noun /ɪksˈtʃeɪndʒ/ giao lưu văn hóa
entertainment industry noun /ˌentəˈteɪnmənt/ ngành giải trí
spread information v.phrase /spred ˌɪnfəˈmeɪʃən/ lan truyền thông tin
shape attitudes v.phrase /ʃeɪp ˈætɪtjuːdz/ định hình thái độ
media consumption noun /kənˈsʌmpʃən/ tiêu thụ truyền thông
cultural preservation noun /ˌprezəˈveɪʃən/ bảo tồn văn hóa

Family & Relationships

Từ vựng Loại từ Phiên âm Nghĩa
family members noun /ˈfæməli ˈmembəz/ các thành viên gia đình
close relationship noun /kləʊs rɪˈleɪʃənʃɪp/ mối quan hệ thân thiết
emotional support noun /ɪˈməʊʃənl/ hỗ trợ tinh thần
generation gap noun /ˌdʒenəˈreɪʃən ɡæp/ khoảng cách thế hệ
household chores noun /ˈhaʊshəʊld tʃɔːz/ việc nhà
family values noun /ˈvæljuːz/ giá trị gia đình
spend time together v.phrase /spend taɪm/ dành thời gian bên nhau
raise children v.phrase /reɪz ˈtʃɪldrən/ nuôi dạy con
mutual respect noun /ˈmjuːtʃuəl rɪˈspekt/ tôn trọng lẫn nhau
strengthen relationships v.phrase /ˈstreŋθn/ gắn kết mối quan hệ
family bonding noun /ˈbɒndɪŋ/ gắn kết gia đình
conflict resolution noun /ˈkɒnflɪkt/ giải quyết mâu thuẫn
maintain harmony v.phrase /meɪnˈteɪn/ giữ hòa thuận
role model noun /ˈrəʊl ˈmɒdl/ hình mẫu
emotional connection noun /kəˈnekʃən/ sự gắn kết tình cảm

Economy & Finance

Từ vựng Loại từ Phiên âm Nghĩa
economic growth noun /ˌiːkəˈnɒmɪk ɡrəʊθ/ tăng trưởng kinh tế
financial stability noun /faɪˈnænʃl stəˈbɪləti/ ổn định tài chính
inflation noun /ɪnˈfleɪʃən/ lạm phát
cost of living noun /kɒst əv ˈlɪvɪŋ/ chi phí sinh hoạt
unemployment rate noun /ˌʌnɪmˈplɔɪmənt reɪt/ tỷ lệ thất nghiệp
household income noun /ˈhaʊshəʊld ˈɪnkʌm/ thu nhập hộ gia đình
economic inequality noun /ˌɪnɪˈkwɒləti/ bất bình đẳng KT
government spending noun /ˈɡʌvənmənt ˈspendɪŋ/ chi tiêu chính phủ
financial literacy noun /ˌfaɪˈnænʃl ˈlɪtərəsi/ hiểu biết tài chính
economic crisis noun /ɪˌkɒnəmɪk ˈkraɪsɪs/ khủng hoảng KT
save money v.phrase /seɪv ˈmʌni/ tiết kiệm tiền
manage expenses v.phrase /ˈmænɪdʒ/ quản lý chi tiêu
invest in verb /ɪnˈvest/ đầu tư vào
financial pressure noun /ˈpreʃə/ áp lực tài chính
economic development noun /dɪˈveləpmənt/ phát triển kinh tế

>>> Xem thêm: Thi B2 VSTEP khó không? Thi B2 VSTEP có dễ đậu không?

Từ vựng học thuật B2 VSTEP theo nhóm chức năng

Ở trình độ B2 VSTEP, thí sinh không chỉ cần vốn từ vựng giao tiếp thông thường mà còn phải sử dụng được từ vựng học thuật (academic vocabulary) để trình bày quan điểm, phân tích vấn đề và lập luận rõ ràng. Đây là nhóm từ thường gặp trong các bài Speaking phần trình bày ý kiến và Writing dạng nghị luận.

Nhóm từ vựng học thuật
Nhóm từ vựng học thuật

Nhóm diễn đạt quan điểm (Giving opinions)

Từ / Cụm từ Loại từ Nghĩa tiếng Việt
in my opinion phrase theo quan điểm của tôi
from my perspective phrase từ góc nhìn của tôi
I strongly believe that phrase tôi tin chắc rằng
I tend to think that phrase tôi có xu hướng nghĩ rằng
in my view phrase theo ý kiến của tôi
it seems to me that phrase tôi cho rằng
I am convinced that phrase tôi bị thuyết phục rằng

Nhóm nguyên nhân – kết quả (Cause & Effect)

Từ / Cụm từ Loại từ Nghĩa tiếng Việt
due to prep do bởi
because of prep bởi vì
result in verb dẫn đến
lead to verb gây ra
as a result phrase kết quả là
consequently adv do đó
have a negative impact on phrase gây ảnh hưởng tiêu cực đến

Nhóm so sánh – đối lập (Comparison & Contrast)

Từ / Cụm từ Loại từ Nghĩa tiếng Việt
however adv tuy nhiên
on the other hand phrase mặt khác
in contrast phrase trái lại
whereas conj trong khi
compared to / with prep so với
nevertheless adv tuy vậy
while conj trong khi

Nhóm bổ sung ý (Adding ideas)

Từ / Cụm từ Loại từ Nghĩa tiếng Việt
moreover adv hơn nữa
furthermore adv thêm vào đó
in addition phrase ngoài ra
not only … but also phrase không chỉ… mà còn
another point is that phrase một điểm khác là
what is more phrase hơn nữa

Nhóm đưa ra giải pháp (Giving solutions)

Từ / Cụm từ Loại từ Nghĩa tiếng Việt
a possible solution is phrase một giải pháp có thể là
measures should be taken phrase cần có biện pháp
it is necessary to phrase cần thiết phải
the government should phrase chính phủ nên
people should be encouraged to phrase mọi người nên được khuyến khích
one effective way is to phrase một cách hiệu quả là

Nhóm kết luận & khái quát (Conclusion & Summary)

Từ / Cụm từ Loại từ Nghĩa tiếng Việt
in conclusion phrase kết luận lại
to sum up phrase tóm lại
overall adv nhìn chung
in general phrase nói chung
all things considered phrase xét mọi khía cạnh

Collocations & cụm từ ghi điểm trình độ B2

Ở mức B2 VSTEP, sử dụng đúng collocations giúp bài Speaking tự nhiên hơn và Writing học thuật, mạch lạc hơn, từ đó nâng điểm rõ rệt.

Chủ đề Từ vựng Nghĩa tiếng Việt

Diễn đạt ý kiến & lập luận

phraseexpress an opinion bày tỏ quan điểm
hold a strong view giữ quan điểm mạnh mẽ
share the same opinion có cùng ý kiến
from my perspective từ góc nhìn của tôi
Nguyên nhân & Kết quả lead to serious consequences dẫn đến hậu quả nghiêm trọng
result in positive outcomes mang lại kết quả tích cực
have a significant impact on có ảnh hưởng đáng kể đến
be responsible for chịu trách nhiệm / là nguyên nhân của
So sánh & đối lập in contrast to trái ngược với
differ greatly from khác biệt đáng kể so với
be similar to tương tự như
on the one hand … on the other hand một mặt… mặt khác
Giải pháp & đề xuất take effective measures thực hiện biện pháp hiệu quả
find practical solutions tìm giải pháp thực tế
raise public awareness nâng cao nhận thức cộng đồng
make joint efforts cùng nhau nỗ lực
Thường dùng trong kết luận in conclusion kết luận lại
to sum up the issue tóm lại vấn đề
all things considered xét mọi khía cạnh
overall picture bức tranh tổng thể

>>> Xem thêm: 20 Topic VSTEP B2 Speaking theo chuẩn đề thi mới nhất

Cách học từ vựng B2 VSTEP hiệu quả, nhớ lâu

Để đạt B2 VSTEP, bạn nên học từ vựng theo hướng dễ dùng – đúng ngữ cảnh – áp dụng được trong bài thi.

  • Học theo chủ đề quen thuộc (Education, Work, Environment…), mỗi chủ đề 10–15 từ kèm collocations và cụm từ liên quan để dùng tự nhiên hơn khi nói và viết.

  • Học từ trong câu, không học từ đơn lẻ; mỗi từ đặt 1 câu nói + 1 câu viết.

  • Ưu tiên từ học thuật mức B2 thường dùng trong Speaking & Writing như impact, solution, benefit, challenge. Những từ này dễ áp dụng và giúp bài thi “nâng trình” rõ rệt.

  • Áp dụng Spaced Repetition: ôn lại sau 1 ngày – 3 ngày – 7 ngày bằng flashcard (Quizlet, Anki).

  • Dùng ngay sau khi học: nói 1–2 phút hoặc viết đoạn ngắn 80–100 từ.

  • Học ít nhưng đều: 10–15 từ/ngày trong 6–8 tuần là đủ cho B2.

>>> Xem thêm: Khóa luyện ôn B2 VSTEP online 

Kết luận

Trên đây là tổng hợp từ vựng B2 VSTEP quan trọng kèm hướng dẫn học hiệu quả. Hy vọng bài viết sẽ giúp bạn xây dựng vốn từ vựng vững chắc, tự tin làm bài và đạt kết quả B2 VSTEP như mong muốn. Nếu bạn học đúng phương pháp và kiên trì mỗi ngày, việc chinh phục B2 hoàn toàn trong tầm tay.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *